# profiles.accept_egress_change

`POST /api/public/v1/profiles/{id}/accept-egress-change`

Chấp nhận vị trí ra mạng mới mà bộ chốt đo được (egress.pending): vị trí này thành mốc mới và hồ sơ mở lại được; múi giờ chỉ đổi khi timezone=follow.

- Quyền: `profile.edit`
- Lệnh (chống trùng): Có — gửi command_id; gửi lại cùng ID và nội dung để nhận biên nhận đã lưu
- Tool MCP: `profiles_accept_egress_change`

## Tham số

| Tên | Vị trí | Kiểu | Bắt buộc | Mô tả |
|---|---|---|---|---|
| `id` | path | string (uuid) | Có | ID hồ sơ |
| `command_id` | body | string (uuid) | Có | UUID do chương trình khách tạo cho lệnh; gửi lại cùng id và nội dung để nhận biên nhận đã lưu; cùng id nhưng khác nội dung trả CONFLICT |
| `expected_revision` | body | integer | Có | Bản sửa đổi đã đọc; trả CONFLICT nếu máy chủ có bản mới hơn (tối thiểu 1, tối đa 9007199254740991) |
| `timezone` | body | "keep" \| "follow" | Có | keep: giữ nguyên múi giờ của hồ sơ; follow: múi giờ tự đặt chuyển sang múi giờ của nơi ra mạng mới (múi giờ theo proxy thì không cần đổi) |

## Phản hồi

201 với { data, replayed: false, correlation_id } lần đầu; 200 với replayed: true khi cùng command_id và nội dung được gửi lại.

| Trường | Kiểu | Luôn có | Mô tả |
|---|---|---|---|
| `data` | object | Có |  |
| `data.profile_id` | string (uuid) | Có |  |
| `data.revision` | integer | Có | (tối thiểu -9007199254740991, tối đa 9007199254740991) |
| `data.changed` | array<string> | Có | egress_baseline, thêm config khi múi giờ đổi theo |
| `data.baseline` | object | Có |  |
| `data.baseline.ip` | string | Không |  |
| `data.baseline.country` | string | Không | Mã quốc gia ISO 3166-1 alpha-2 |
| `data.baseline.timezone` | string | Không | Múi giờ IANA của nơi ra mạng, khi worker xác định được |
| `data.baseline.source` | string | Không | first_launch (lần mở đầu tiên) \| accepted (đã chấp nhận) |
| `data.baseline.set_at` | string (date-time) | Không |  |
| `data.baseline.observed_at` | string (date-time) | Không |  |
| `correlation_id` | string (uuid) | Có |  |
| `replayed` | boolean | Không | true khi command_id này đã được áp dụng và trả lại biên nhận đã lưu |

Trường mới có thể xuất hiện bất cứ lúc nào; hãy bỏ qua trường bạn không biết.

## Lỗi

| Mã | HTTP | Thử lại |
|---|---|---|
| `UNAUTHENTICATED` | 401 | Không |
| `FORBIDDEN` | 403 | Không |
| `RATE_LIMITED` | 429 | Có |
| `VALIDATION_FAILED` | 422 | Không |
| `NOT_FOUND` | 404 | Không |
| `CONFLICT` | 409 | Không |
| `OUTCOME_UNKNOWN` | 202 | Có |
| `DEPENDENCY_UNAVAILABLE` | 503 | Có |
| `UNKNOWN` | 500 | Không |

## Ví dụ (curl)

```bash
curl -X POST "https://browlix.com/api/public/v1/profiles/<id>/accept-egress-change" \
  -H "Authorization: Bearer $BROWLIX_API_KEY" \
  -H "Content-Type: application/json" \
  -d '{"command_id":"<uuid>","expected_revision":1,"timezone":"keep"}'
```

## Ví dụ (TypeScript SDK)

```ts
import { Browlix } from "@browlix/sdk";

const bx = new Browlix({ apiKey: process.env.BROWLIX_API_KEY! });
const reply = await bx.call("profiles.accept_egress_change", { path: { id: "<id>" }, body: {"expected_revision":1,"timezone":"keep"} });
console.log(reply.data);
```

## Ví dụ (Python)

```python
import os, uuid
import requests

r = requests.post(
    "https://browlix.com/api/public/v1/profiles/<id>/accept-egress-change",
    headers={"Authorization": f"Bearer {os.environ['BROWLIX_API_KEY']}"},
    json={"command_id":str(uuid.uuid4()),"expected_revision":1,"timezone":"keep"},
    timeout=60,
)
print(r.status_code, r.json())
```

## Ví dụ (MCP)

```json
{
  "method": "tools/call",
  "params": {
    "name": "profiles_accept_egress_change",
    "arguments": {
      "id": "<id>",
      "expected_revision": 1,
      "timezone": "keep"
    }
  }
}
```
